Chuyên ngành Thương mại quốc tế
02/12/2016 | 954 lượt xem

Chương trình đào tạo chuyên ngành: Thương mại quốc tế

I. GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH

- Tên chương trình đào tạo:  Thương mại quốc tế

- Trình độ đào tạo:              Cử nhân

 - Thời gian đào tạo:           4 năm.

 

II. KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

TT

Mã HP

Học phần

Số TC

Số tiết

Chia theo năm học - học kỳ

 

LT

TH

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm 4

 
 

HK1

HK2

HK3

HK4

HK5

HK6

HK7

HK8

 

<1>

<2>

<3>

<4>

<5>

<6>

<7>

<8>

<9>

<10>

<11>

<12>

<13>

<14>

 

  I.

PHẦN KIẾN THỨC ĐẠI CƯƠNG

35

 

 

14

12

5

2

2

0

0

0

 

1

MPL 121

Những NL CB của CN Mác-Lênin 1

2

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

2

MLP 131

Những NL CB của CN Mác-Lênin 2

3

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

3

HCM121

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

4

VCP131

Đường lối cách mạng Việt Nam

3

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

5

LAW121

Pháp luật đại cương

2

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

6

GSO121

Xã hội học đại cương

2

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

7

ENG131

Tiếng Anh  1

3

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

8

ENG122

Tiếng Anh 2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

9

ENG123

Tiếng Anh  3

2

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

10

ENG124

Tiếng Anh 4

2

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

11

ENG125

Tiếng Anh 5

2

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

12

MAT141

Toán cao cấp

4

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

13

PST131

Lý thuyết xác suất  và thống kê toán

3

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

14

GIF131

Tin học đại cương

3

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

15

PHE011

Giáo dục thể chất 1

30 tiết

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

16

PHE012

Giáo dục thể chất 2

30 tiết

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

17

PHE013

Giáo dục thể chất 3

30 tiết

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

18

 

Giáo dục quốc phòng

165 tiết

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

II

KHỐI KIẾN THỨC GD CHUYÊN NGHIỆP

78

 

 

2

3

13

15

14

15

16

0

 

II.1

KIẾN THỨC CƠ SỞ CỦA KHỐI NGÀNH

6

 

 

0

3

3

0

0

0

0

0

 

19

MIE231

Kinh tế vi mô 1

3

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

20

MAE231

Kinh tế vĩ mô 1

3

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

II.2

KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH

23

 

 

2

0

10

11

0

0

0

0

 

 

Bắt buộc

21

 

 

2

0

10

9

0

0

0

0

 

21

FAM221

Tài chính - tiền tệ 1

2

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

22

PSE231

Nguyên lý thống kê

3

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

23

ACT231

Nguyên lý kế toán

3

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

24

GEM231

Marketing căn bản

3

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

25

ECO231

Kinh tế lượng

3

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

26

ELA231

Luật Kinh tế

3

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

27

MAN221

Quản trị học

2

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

28

HET221

Lịch sử các học thuyết kinh tế

2

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tự chọn

2

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

29

EAH221

Môi trường và con người

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

SRM221

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

VGE221

Địa lý kinh tế Việt Nam

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

MAE221

Toán kinh tế

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng (I + II.1 + II.2)

64

 

 

16

15

18

13

2

0

0

0

 

TT

Mã HP

Học phần

Số TC

Số tiết

Chia theo năm học - học kỳ

 

LT

TH

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm 4

 
 

HK1

HK2

HK3

HK4

HK5

HK6

HK7

HK8

 

<1>

<2>

<3>

<4>

<5>

<6>

<7>

<8>

<9>

<10>

<11>

<12>

<13>

<14>

 

II.3

KIẾN THỨC NGÀNH

23

 

 

0

0

0

4

8

7

4

0

 

 

Bắt buộc

21

 

 

0

0

0

4

8

7

2

0

 

33

MIE322

Kinh tế vi mô 2

2

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

34

ENC321

Kinh tế môi trường

2

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

35

SDP321

Kế hoạch hóa phát triển KT-XH

2

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

36

MAE322

Kinh tế vĩ mô 2

2

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

37

DEC321

Kinh tế phát triển

2

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

38

PEC321

Kinh tế công cộng

2

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

39

INE321

Kinh tế quốc tế

2

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

40

EST321

Thống kê kinh tế

2

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

41

PPA331

Lập và phân tích dự án đầu tư

3

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

42

SME321

Quản lý nhà nước về kinh tế

2

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

Tự chọn

2

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

43

IPL321

Pháp luật về sở hữu trí tuệ

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

DED321

Soạn thảo văn bản QLKT

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

ESD321

Môi trường và phát triển bền vững

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

BUA321

Kế toán doanh nghiệp

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II.4

KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH

26

 

 

0

0

0

0

6

8

12

0

 

 

Bắt buộc

20

 

 

0

0

0

0

6

8

6

0

 

47

INT321

Thương mại quốc tế

2

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

48

INM321

Marketing quốc tế

2

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

49

ITL321

Ngôn ngữ thương mại quốc tế

2

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

50

INN321

Đàm phán quốc tế

2

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

51

ITL321

Luật thương mại quốc tế

2

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

52

LOG321

Logistics

2

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

53

INP321

Thanh toán quốc tế

2

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

54

TFF321

Vận tải và giao nhận

2

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

55

TPR321

Kỹ thuật nghiệp vụ ngoại thương

2

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

56

CUP321

Nghiệp vụ hải quan

2

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

Tự chọn

6

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

57

INB321

Kinh doanh quốc tế

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

58

TMM331

Quản trị thương hiệu

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

59

TOE331

Kinh tế du lịch

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

INI331

Đầu tư quốc tế

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

61

INF331

Tài chính quốc tế

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

62

IAC321

Kế toán quốc tế

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

SEP321

Chính sách kinh tế xã hội

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64

ECO321

Thương mại điện tử

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

65

TRS321

Thống kê thương mại

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II.5

 

ĐỀ ÁN MÔN HỌC

2

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

III

 

THỰC TẬP MÔN HỌC

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

IV

 

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

Các học phần tự chọn thay thế khóa luận (*)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

66

ECS321

Kinh tế thương mại và dịch vụ

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

67

COM331

Marketing thương mại

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68

IEC321

Kinh tế bảo hiểm

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

69

CBE321

Hành vi người tiêu dùng

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

CHM321

Quản trị rủi ro và sự thay đổi

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

71

FIA323

Kế toán tài chính 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

72

DCM321

Quản trị kênh phân phối

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng (II.3 + II.4 + II.5 + III + IV)

61

 

 

0

0

0

4

14

17

16

10

 

 

TỔNG TOÀN KHÓA

125

 

 

16

15

18

17

16

17

16

10

 

(*) Sinh viên không làm khóa luận tốt nghiệp sẽ lựa chọn 06 tín chỉ trong các học phần từ 66 đến 72

 

III. CHUẨN ĐẦU RA

a. Mục tiêu của chương trình

Đào tạo cử nhân chuyên ngành Thương mại quốc tế nhằm đáp ứng nhu cầu về nguồn nhân lực chất lượng cao trong quá trình hiện đại hoá đất nước và hội nhập toàn cầu có khả năng thích ứng với môi trường năng động trong nền kinh tế thị trường, có đủ kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp, có năng lực nghiên cứu hoạch định chính sách, giải quyết các vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực kinh tế và thương mại quốc tế, được trang bị các kiến thức chuyên sâu về thị trường thế giới và khu vực, am hiểu luật pháp thương mại quốc tế, các vấn đề liên quan đến Tổ chức thương mại quốc tế và hội nhập kinh tế toàn cầu, có bản lĩnh vững vàng, có sức khoẻ và phẩm chất đạo đức tốt, có khả năng làm việc độc lập và làm việc nhóm hiệu quả, có năng lực nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực thương mại quốc tế trên phạm vi toàn quốc, đặc biệt là khu vực trung du và miền núi phía Bắc.

b. Vị trí công tác có thể đảm nhận sau khi tốt nghiệp

* Nhóm 1: Chuyên viên tư vấn, phân tích chính sách

Có đủ năng lực làm việc tại các cơ quan quản lý nhà nước ở các cấp trung ương và địa phương; có thể đảm nhận công việc trợ lý phân tích thực trạng, đánh giá tác động của thương mại quốc tế đến tăng trưởng và phát triển kinh tế; trợ lý lập kế hoạch; trợ lý tư vấn giải pháp, chính sách xúc tiến thương mại quốc tế. Triển vọng trong tương lai có thể trở thành chuyên gia phân tích, tư vấn, nhà hoạch định chính sách, nhà quản lý trong lĩnh vực kinh tế nói chung và thương mại quốc tế nói riêng.

* Nhóm 2: Chuyên viên, trợ lý

Có đủ năng lực làm việc tại các doanh nghiệp trong và ngoài nước ở các vị trí có liên quan đến ngoại thương như chuyên viên kinh doanh xuất nhập khẩu, Logistics, phát triển thị trường quốc tế và thương hiệu, thanh toán quốc tế, quan hệ quốc tế; trợ lý Tổng giám đốc hoặc Hội đồng quản trị trong các doanh nghiệp trong nước và quốc tế…Sinh viên tốt nghiệp cũng có thể công tác tại các cơ quan - Vụ - Viện về các vấn đề kinh tế đối ngoại và kinh doanh quốc tế như Bộ Công thương, Vụ hợp tác quốc tế của các Bộ, Ủy ban quốc gia về hợp tác quốc tế, các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ngân hàng, Sở Thương mại, Sở VHTT và Du lịch…Trong tương lai, có thể trở thành chuyên viên cao cấp hay chuyên gia làm việc cho các tổ chức quốc tế như ILO, UNCTAD, ADB, IMF, World Bank, NGOs,… tại Việt Nam hoặc các nước láng giềng.

* Nhóm 3: Nghiên cứu viên và giảng viên

Có khả năng nghiên cứu và giảng dạy tại các cơ sở giáo dục đại học, các cơ sở nghiên cứu trong nước. Có thể đảm nhận các nhiệm vụ cụ thể: tham gia nghiên cứu về kinh tế và thương mại; giảng dạy các môn học thuộc chương trình đào tạo Thương mại quốc tế. Trong tương lai có thể trở thành nghiên cứu viên, giảng viên cao cấp.  

                c. Chuẩn đầu ra

* Kiến thức

Sinh viên tốt nghiệp chương trình đào tạo Thương mại quốc tế đạt yêu cầu về kiến thức như sau:

- Vận dụng được các kiến thức về lý luận chính trị Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh để xác lập thái độ chính trị, ý thức công dân và ý thức cộng đồng trong hành vi ứng xử hàng ngày;

- Hình thành được thế giới quan, nhân sinh quan và phương pháp luận trong học tập, nghiên cứu và giải quyết các vấn đề thực tiễn;

- Vận dụng được các kiến thức toán, khoa học tự nhiên và kiến thức cơ bản của nhóm ngành kinh tế vào giải quyết những vấn đề lý luận và thực tiễn liên quan đến ngành đào tạo;

- Nắm được các học thuyết kinh tế học cổ điển và hiện đại; hiểu và vận dụng các quy luật kinh tế trong nền kinh tế thị trường, các kiến thức cơ bản trong lĩnh vực marketing, kế toán, tài chính – tiền tệ;

- Nắm vững các nghiệp vụ ngoại thương, các nguyên tắc đàm phán trong kinh doanh quốc tế;

- Nắm vững và vận dụng linh hoạt các nguyên tắc và thông lệ quốc tế trong lĩnh vực thương mại;

- Phân tích được tình hình kinh tế quốc tế, từ đó nhận thức đúng đắn về cơ hội và thách thức của ngành ngoại thương trong bối cảnh hội nhập quốc tế;

- Sử dụng được các phương pháp phân tích kinh tế định tính và định lượng trong nghiên cứu về lĩnh vực thương mại quốc tế;

- Tự cập nhật được kiến thức kinh tế, th��ơng m���i; Chuyển đổi và phát triển ngành nghề, học tập ở bậc đào tạo Sau Đại học.

                * Kỹ năng

- Kỹ năng nghề nghiệp

+ Có kỹ năng phát hiện vấn đề, mối tương quan giữa các vấn đề trong lĩnh vực Thương mại quốc tế;

+ Có kỹ năng thu thập, phân tích và xử lý thông tin kinh tế;

+ Có các kỹ năng cần thiết trong hoạt động thương mại quốc tế: hạch toán, lập kế hoạch kinh doanh, điều hành các hoạt động giao nhận và kho vận quốc tế, thanh toán quốc tế, chăm sóc khách hàng và đối tác;

+ Có khả năng tổng hợp, khái quát hóa, hình thành các giả thuyết, phân tích định tính và định lượng vấn đề;

+ Có kỹ năng giải quyết vấn đề, xác định vấn đề ưu tiên, đề xuất giải pháp và kiến nghị trong lĩnh vực Thương mại quốc tế;

+ Biết cách nghiên cứu thực nghiệm, biết sử dụng các công cụ nghiên cứu, biết cải tiến, sáng tạo trong hoạt động nghề nghiệp;

+ Có khả năng kiểm định giả thuyết và phản biện;

+ Có khả năng ứng dụng kết quả nghiên cứu vào thực tiễn công việc;

+ Có kỹ năng soạn thảo các loại văn bản thông thường (biên bản, báo cáo, đơn đề nghị, thông báo, tờ trình, công văn, ...).

- Kỹ năng mềm

+ Có kỹ năng làm việc theo nhóm: hình thành nhóm; vận hành, lãnh đạo nhóm; tạo động lực làm việc và phát triển nhóm; có khả năng làm việc hiệu quả với các nhóm khác;

+ Biết hoạch định chiến lược giao tiếp; có kỹ năng xây dựng cấu trúc giao tiếp (biết cách lập luận, sắp xếp ý tưởng,…); có kỹ năng giao tiếp bằng văn bản, giao tiếp qua thư điện tử và các phương tiện truyền thông khác;

+ Có kỹ năng thuyết trình, giao tiếp, kỹ năng đàm phán, thuyết phục ra quyết định trên nền tảng luật pháp và trách nhiệm với xã hội;

                - Kỹ năng ngoại ngữ, tin học

+ Tiếng Anh: TOEIC 450 (thành thạo các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết ở trình độ tương đương);

+ Ngoại ngữ khác: giao tiếp và đọc tài liệu;

+ Tin học: đạt cấp độ IC3 (Sử dụng thành thạo máy tính và các phần mềm thông dụng). Biết cách vận hành một số máy văn phòng và thiết bị có liên quan.

*. Phẩm chất đạo đức

- Phẩm chất đạo đức cá nhân

+ Có ý thức học và tự học. Quan tâm đến các vấn đề mang tính quốc tế, toàn cầu. Yêu thích thể thao, du lịch và khám phá thế giới;

+ Kiên trì, chăm chỉ; năng động, sáng tạo, nhiệt tình, say mê công việc;

+ Có tinh thần tiên phong, sẵn sàng đương đầu với khó khăn và rủi ro;

+ Tự chủ, trung thực, có tinh thần phê bình và tự phê bình;

+ Có kỹ năng lập kế hoạch, hoạch định mục tiêu;

+ Có kỹ năng tổ chức và sắp xếp công việc.

- Phẩm chất đạo đức nghề nghiệp

+ Trung thực, có trách nhiệm với bản thân, đồng nghiệp, tổ chức);

+ Nhận thức và bắt kịp với những biến động của kinh tế thế giới;

+ Ứng xử mang tính chuyên nghiệp;

+ Có khả năng làm việc và nghiên cứu độc lập;

+ Tự tin làm việc tại các doanh nghiệp và môi trường quốc tế;

+ Có khả năng thích ứng với các điều kiện làm việc khác nhau.

- Phẩm chất đạo đức xã hội

+ Có trách nhiệm với xã hội và tuân theo pháp luật;

+ Có ý thức tự tôn dân tộc;

+ Trung thực, thẳng thắn;

+ Có tinh thần sáng tạo, đổi mới trong công việc mang lại lợi ích cho cộng đồng và xã hội. 

Video